01 tháng 11, 2007
THƯ MỤC
TÁC GIẢ VÀ TÁC PHẨM
|
Bảo Đại |
Le Dragon d'Annam – Paris, Ed. Plon, 1980 |
|
Berrier, Hillaire Du. |
Background to Betrayal, Mass: Western Islands, 1965 |
|
Bodard, Lucien |
La Guerre d'Indochine. Paris. Ed. Gallimard, 1973 |
|
Bonds, Ray |
Vietnam War, New York: Crown Publishers Inc., 1979 |
|
Browne, Malcolm |
The New Face of the War. Indianapolis: Bobbs-Merrill, 1965 |
|
Buttinger, Joseph |
Vietnam: A Political History. New York: Frederick A. Praeger, 1968 |
|
Cabot Lodge, Henry |
The Storm Has Many Eyes, New York: W. Norton & Co., 1973 |
|
Cadière, L. và Nguyễn văn Tố |
Lịch Sử Đạo Thiên Chúa ở Việt Nam. Huế: Đại Việt, 1944 /p> |
|
Cao Huy Thuần |
Luận án Tiến Sĩ Sử học "Đạo Thiên Chúa và Chủ Nghĩa Thực Dân tại Việt Nam". Paris: Đại học Sorbonne, 1968. |
|
Les Missionnaires et la Politique Coloniale Francaise au Vietnam (1857-1914). Hoa Kỳ: Yale University, Southeast Asian Studies, 1990. | |
|
Cao Thế Dung |
Làm Thế Nào Để Giết Một Tổng Thống. Cơ Sở Văn hoá Đông Phương tái bản tại hải ngoại (11/1983) |
|
Cao văn Luận |
Bên Giòng Lịch Sử 1940-1975. Sài Gòn: Trí Dũng, 1972 |
|
Capra, Fritjof |
The Tao of Physics. Colorado Shambala Pub. Inc., 1975 |
|
Chaffard, George |
Les Deux Guerres du Viet Nam, Paris: Ed Plon, 1969 |
|
Chesneaux, Jean |
Contribution à l’Histoire de la Nation Vietnamienne. Paris, 1955 |
|
Chính Đạo |
Hồ Chí Minh, Con Người và Huyền Thoại, Houston, Texas: Văn Hoá, 1989. |
|
Việt Nam Niên Biểu Nhân vật Chí. Houston, Texas: Văn Hóa, 1993 | |
|
Chu Bằng Lĩnh |
Cần Lao Nhân Vị Cách Mạng Đảng, Sài Gòn, 1971 |
|
Cole, Wayne |
An Interpretive History of American Foreign Relations. Illinois: Dorsey Press, 1968. |
|
Cooney, John |
The American Pope - The Life and Times of Frances Cardinal Spellman. New York: Times Book, 1984. |
|
Đào Duy Anh |
Việt Nam Văn Hoá Sử Cương. Huế: Bốn Phương, 1938 |
|
Đào Trinh Nhất |
Phan Đình Phùng, San Diego: Việt Nam Hải Ngoại, 1983 |
|
De Gaulle, Charles |
Mémoires de Guerre. Paris: Ed Plon, 1962 |
|
Doãn Quốc Sĩ |
Người Việt Đáng Yêu. Sài Gòn: Sáng Tạo, 1965. |
|
Văn Hoá và Tiểu Thuyết. Sài Gòn, 1972 | |
|
Đoàn Thêm |
Hai Mươi Năm Qua. Sài Gòn, 1969 |
|
Những Ngày Chưa Quên. Sài Gòn: Đại Nam, 1969. | |
|
Việc Từng Ngày. Sài Gòn: 1968 | |
|
Dương Tấn Tươi |
Cười: Nguyên Nhân và Thực Chất. Sài Gòn: Phạm Quang Khai, 1968 |
|
Fall, Bernard |
The Two Vietnam. New York: Frederick A. Praeger, 1967 |
|
Vietnam Witness. New York: Frederick A. Praeger, 1966 | |
|
Le "Vietminh". Paris: Armand Collin, 1960 | |
|
Fitzgerald, Frances |
Fire In The Lake. Boston: Little, Brown & Co., 1972 |
|
Getlleman, Marvin |
Vietnam: History, Documents and Opinions. New York: Fawcett World Library, 1965 |
|
Halberstam, David |
The Making of a Quagmire. New York: Random House, 1965 |
|
Hamel, Bernard |
Resistances en Indochine 1975-1980. Paris: IREP, 1981 |
|
Hammer, Ellen |
A Death in November, New York: E.P. Dutton, 1987 |
|
Hart, Michael |
The 100: A Ranking of the Most Influential Person in History. New York: A&W Publishers Inc., 1978 |
|
Higgins, Marguerite |
Our Vietnam Nightmare. New York: A&W Publishers Inc., 1978 |
|
Hồ Sĩ Khuê |
Hồ Chí Minh, Ngô Đình Diệm và Mặt Trận Giải Phóng. California: Văn Nghệ, 1992 |
|
Hoài Thanh và Hoài Nhân |
Thi nhân Việt Nam. Sài Gòn: Hoa Tiên, 1967 |
|
Hoàng Trọng Miên |
Đệ Nhất Phu Nhân. Long An: Cửu Long, 1988 |
|
Hoàng Trọng Thược |
Vua Duy Tân. California: Thanh Hương, 1984 |
|
Tinh Thần Trào Phúng Trong Thi Ca Xứ Huế. Sài Gòn, 1973. | |
|
Hoàng Văn Chí |
Từ Thực Dân Đến Cộng Sản. Tokyo: Người Việt Tự Do, 1980 |
|
Duy Văn Sử Quan, Virgina: Tủ sách Cành Nam, 1990 | |
|
Hồng Lam và L. Cadière |
Lịch Sử Đạo Thiên Chúa ở Việt Nam. Huế: Đại Việt Thiện bản, 1944 |
|
Johnson, Lyndon |
The Vantage Point. New York: Holt, Rinehart & Winston, 1971 |
|
Kalb, Bernard & Marvin |
Kissinger. Boston: Little Brown & Co., 1974 |
|
Karnow, Stanley |
Vietnam a History. New York: King Presss, 1983 |
|
Kiêm Đạt |
Lịch Sử Tranh Đấu Của Phật Giáo Việt Nam. Hoa Kỳ: Phật Học Viện Quốc Tế, 1981 |
|
Kim Định |
Hồn Nước Với Lễ Gia Tiên. Mỹ: Nam Cung, 1979 |
|
Lacouture, Jean |
Le Vietnam Entre Deux Paix. Paris: Ed Seuil, 1965 |
|
Lansdale, Edward |
In the Midst of War. New York: Harper & Row, 1972 |
|
Lê Trọng Văn |
Những Bí Ẩn Lịch Sử Dưới Chế Độ Ngô Đình Diệm. San Diego: Mẹ Việt Nam, 1989 |
|
Lột Mặt Nạ Những Con Thò Lò Chính Trị. San Diego: Mẹ Việt Nam, 1991 | |
|
Lê Tử Hùng |
Nhật Ký Đỗ Thọ. Sài Gòn: Đại Nam, 1970. |
|
Lê Văn Siêu |
Việt Nam Văn Minh Sử Lược Khảo. Sài Gòn: Trung tâm học liệu |
|
Việt Nam Văn Minh Sử Cương. Sài Gòn: Lá Bối, 1967 | |
|
Lederer, William |
Our Own Worst Enemy. New York: W. Norton & Co., 1968 |
|
Lý Chánh Trung |
Tìm Về Dân Tộc. Sài Gòn: Trình Bày, 1967. |
|
Tôn Giáo và Dân Tộc. Sài Gòn: Lửa Thiêng, 1972 | |
|
Lý Đông A |
Chu Tri Lục 4 (15-4-1943). Sài Gòn: Gió Đáy, 1969 |
|
Lý Khôi Việt |
Hai Ngàn Năm Việt Nam và Phật Giáo. Hoa Kỳ, Phật Học Viện Quốc Tế, 1981 |
|
MacClear, Michael |
The Ten-Thousand-Day War. New York: St. Martin Press, 1981 |
|
Mailand, Terrence |
The Vietnam Experiences. Boston: Stephen Weiss, 1984. |
|
Maneli, Mieczylaw |
War of the Vanquished. New York: Harper & Row, 1972 |
|
Manhattan, Avro |
Vietnam, Why Did We Go? California: Chick Publications, 1984 |
|
Martin, Malachi |
The Final Conclave. New York: Pocket Books, 1978 |
|
The Decline and Fall of the Roman Church. NewYork : Bantam Books, 1983. | |
|
McCoy, Alfred |
The Politics of Heroine in South East Asia. New York: Harper & Row, 1972. |
|
Miller, William |
Henry Cabot Lodge. New York: James H. Heineman, 1967. |
|
Nalty, Bernard |
Rival Ideologies in Divided Nations (Vietnam war). New York: 1979. |
|
Nghiêm Xuân Hồng |
Cách Mạng và Hành Động. Sài Gòn: Quan Điểm, 1962. |
|
Nguyễn Chánh Thi |
Một Trời Tâm Sự. Hoa Kỳ: Anh Thư, 1987. |
|
Nguyễn Đăng Thục |
Tư Tưởng Việt Nam. Sài Gòn: Khai Trí, 1964. |
|
Nguyễn Duy Cần |
Phật Học Tinh Hoa. Sài Gòn: Trung tâm Học Liệu, 1971. |
|
Nguyễn Hiến Lê |
Tôi Tập Viết Tiếng Việt. California: Văn Nghệ, 1988. |
|
Đời Viết Văn Của Tôi. California: Văn Nghệ, 1986. | |
|
Con Đường Thiên Lý. California: Văn Nghệ, 1987. | |
|
Nguyễn Hữu Châu |
Luận Án Cao Học Luật (DES). Đại Học Luật Khoa Paris, 1960. |
|
Nguyễn Long Thành Nam |
Phật Giáo Hoà Hảo Trong Giòng Lịch Sử Dân Tộc. California: Đuốc Từ Bi, 1991. |
|
Nguyễn Minh Bảo |
Đời Một Tổng Thống. Sài Gòn, 1971. |
|
Nguyễn Khắc Ngữ |
Những Ngày Cuối Cùng Của Việt Nam Cọng Hòa. Montréal: Nhóm Nghiên cứu Sử Địa, 1973 |
|
Nguyễn Lang |
Việt Nam Phật Giáo Sử Luận. Paris: Lá Bối, 1978. |
|
Nguyễn Ngọc Huy |
Tìm Hiểu Mối Bang Giao Giữa Việt Nam với Trung Hoa, Cam Bốt và Lào. Hoa Kỳ: Tìm Hiểu, 1979. |
|
Nguyễn Phúc Dân |
Cuộc Đời Cách Mạng Cường Để. Sài Gòn, 1957. |
|
Nguyễn Thái |
Is South Vietnam viable? Manila: Carmelo & Bauermann, Inc., 1962 |
|
Nguyễn Thế Anh |
Việt Nam Thời Pháp Đô Hộ. Sài Gòn, Lửa Thiêng, 1970. |
|
Nguyễn Trân |
Công và Tội. Hoa Kỳ: Xuân Thu, 1992. |
|
Nguyễn văn Chức |
Việt Nam Chính Sử. Những Sai Lầm Trong VNMLQHT và Gian Trá của Đỗ Mậu. Virginia: Văn Nghệ Tiền Phong, 1990. |
|
Nguyễn văn Xuân |
Phong Trào Duy Tân. Sài Gòn: Lá Bối, 1970. |
|
NXB Khoa Học |
Đại Nam Nhất Thống Chí. Hà Nội, 1969. |
|
NXB Văn Hoá |
Văn Hoá Văn Nghệ Miền Nam Dưới Chế Độ Mỹ Nguỵ. Hà Nội, 1979. |
|
Nhật Thịnh |
Chân Dung Nhất Linh, hay Thân Thế Sự Nghiệp Nguyễn Tường Tam. Đại Nam, California, Hoa Kỳ (knxb) |
|
Nhị Lang |
Phong Trào Kháng Chiến Trình Minh Thế. Hoa Kỳ: Lion Press, 1985. |
|
Nixon, Richard |
No More Vietnam. California: Avon Book, 1985. |
|
P.J. Honey |
Communism in North Vietnam. Cambridge: MIT Press, 1966. |
|
Patti, Archimedes |
Why Vietnam? Los Angeles: UCLA, 1980. |
|
Phạm Kim Vinh |
Những bí ẩn về Cái Chết của VNCH. Hoa Kỳ: Người Việt, 1977 |
|
Lịch sử Chiến đấu của Quân lực VNCH. Hoa Kỳ, 1980 | |
|
Phạm văn Sơn |
Việt Sử Tân Biên. Sài Gòn: Văn Hữu Á Châu, 1958. |
|
Việt Sử Toàn Thư. Sài Gòn, 1960 | |
|
Phan Khoang |
Việt Nam Pháp Thuộc Sử. Sài Gòn: Khai Trí, 1961. |
|
Phan Nhật Nam |
Dấu Binh Lửa. Sài Gòn: Tiến Hoá, 1973. |
|
T ù Binh và Hòa Bình. Sài Gòn: Hiện Đại, 1974 | |
|
Phùng Tất Đắc (Lãng Nhân) |
Chơi Chữ. Texas: Zielekz, 1978. |
|
Pike, Douglas |
Vietcong. Cambridge: MIT Press, 1966. |
|
Quách Tấn |
Xứ Trầm Hương. Sài Gòn: Lá Bối, 1969. |
|
Schecter, Jerrold |
The Fusion of Religion & Politics in Buddhism. Tokyo: John Weatherhill, Inc., 1967. |
|
New Face of Buddha. Coward McCann, NY, 1967. | |
|
Scigliano, Robert |
Vietnam, a Country at War. Boston: Asia Survey, 1963. |
|
Shaplen, Robert |
The Lost Revolution. New York: Harper & Row, 1966. |
|
Sheehan, Neil |
The Pentagon Papers. New York: Bantam Books, 1971. |
|
The Bright Shining Lie. New York: Random House, 1988. | |
|
Sự Lừa Dối Hào Nhoáng. California, Hồng Lĩnh, 1991 (Ấn bản Việt ngữ tại Việt Nam). | |
|
Snepp, Frank |
Decent Interval. New York: Random House, 1977. |
|
Suzuki, D.T. |
Introduction to Buddhism Zen. France: Buchel Charter, 1964. |
|
Tạ Chí Đại Trường |
Lịch Sử Nội Chiến Việt Nam. Sài Gòn, 1973. |
|
Thái văn Kiểm |
Đất Việt Trời Nam. Sài Gòn: Nguồn Sống, 1960 . |
|
Thế Uyên |
Chân Dung Nhất Linh. Sài Gòn: Văn, 1966. |
|
Nhà Văn, Tac Phẩm, Cuộc Đời. Sài Gòn: Đại Nam Văn Hiến, 1966. | |
|
Thích Nhất Hạnh |
Vietnam, Lotus in a Sea of Fire. New York: Hill & Wang, 1967. |
|
Tương Lai Văn Hoá Việt Nam. Sunnyvale, Hoa Kỳ: Lá Bối, 1983. | |
|
Toan Ánh |
Hội Hè Đình Đám. Sài Gòn: 1969 (Tái bản tại California, 1987). |
|
Trần Tam Tỉnh |
Thập Giá và Lưỡi Gươm. TP Hồ Chí Minh: Trẻ, 1988 (Dieu et César. Paris: 1978) |
|
Trần Trọng Kim |
Một Cơn Gió Bụi. Nam Vang, 1949. |
|
Việt Nam Sử Lược. Arizona: Sống Mới, 1978. | |
|
Nho Giáo. Sài Gòn: Tân Việt (knxb). | |
|
Trần Tương |
Biến Cố 11-11-1960. Sài Gòn: Đức Phổ, 1971. |
|
Trần Văn Đôn |
Our Endless War. England: Presidio Press, 1978. |
|
Việt Nam Nhân Chứng. Hoa Kỳ: Xuân Thu, 1989 | |
|
Tsuboi, Yoshiharu |
L'Empire Vietnamien Face à la France et à la Chine. Paris: l'Harmattan, 1987 |
|
Vedel, G. |
Edudes des Constitutions, Paris. |
|
Võ Nguyên Giáp |
Những Chặng Đường Lịch Sử. Hà Nội: Văn Học, 1977. |
|
Võ Phiến |
Đất Nước Quê Hương. Hoa Kỳ: Người Việt, 1976. |
|
Vũ Bằng |
Bốn Mươi Năm Nói Láo. Arkansas: Sống Mới (in lại ấn bản Sài Gòn, 1969) |
|
Vũ Đức Hạnh, Etienne |
La Place du Catholicisme dans les Relations Entre la France et le Vietnam de 1851 à 1870. Hoà Lan: Leiden Drill, 1969. |
|
Vũ Ngự Chiêu |
Hoàng Tử Vĩnh San, Texas, Hoa Kỳ: Văn Hoá, 1972. |
|
Warner, Dennis |
The Last Confucian. MacMillan Co., New York, 1964 |
|
Westmoreland, William |
A Soldier Report. New York: Doubleday Inc., 1976 |
©sachhiem.net
Trang Bìa VNMLQHT
Tất cả các chương sách VNMLQHT đã đăng trong sachhiem.net:
VNMLQHT- Ý Kiến Độc Giả (HLDM)
VNMLQHT-Phụ Lục A-Trăm Lời Phê Phán (HLDM)
VNMLQHT-Phụ Lục B-Sáu Bài Đọc Thêm (HLDM)
VNMLQHT-Phụ Lục C-Bốn Lá Thư Riêng (HLDM)
VNMLQHT-Phụ Lục D-Hai Tài Liệu (HLDM)
VNMLQHT-Phụ Lục E- Mười Hai Bài Đọc Thêm (HLDM)
VNMLQHTch01- Quảng Bình - Quê Hương Định Mệnh (HLDM)
VNMLQHTch02- Vào Đường Đấu Tranh (HLDM)
VNMLQHTch03- Thăng Trầm trong Cuộc Chiến Việt Pháp (HLDM)
VNMLQHTch04 Phụ Bản - Những Bức Hình Lịch Sử (HLDM)
VNMLQHTch04- Những Ngày Cuối Cùng của Thực Dân Pháp (HLDM)
VNMLQHTch05- Góp Công Xây Dựng Chế Độ (HLDM)
VNMLQHTch06- Bảo Đại và Ngô Đình Diệm (HLDM)
VNMLQHTch07- Gia Đình Trị (HLDM)
VNMLQHTch08- Đảng Cần Lao (HLDM)
VNMLQHTch09- Chính Sách Độc Tài (HLDM)
VNMLQHTch10- Những Thất Bại của Chế Độ (HLDM)
VNMLQHTch11- Bắt Đầu Sự Sụp Đổ (HLDM)
VNMLQHTch12- Hai Năm Khốn Cùng (HLDM)
VNMLQHTch13- Tệ Trạng Tham Nhũng (HLDM)
VNMLQHTch14- Kỳ Thị Tôn Giáo (HLDM)
VNMLQHTch15- Biến Cố Phật Giáo (HLDM)
VNMLQHTch16- Từ Đồng Minh với Mỹ (HLDM)
VNMLQHTch17 Phụ Bản - Những Bức Hình Kỷ Niệm (HLDM)
VNMLQHTch17- Cuộc Cách Mạng 1-11-63 (HLDM)
VNMLQHTch18- Ba Năm Xáo Trộn (HLDM)